Ống nhựa phẳng HDPE

Ống nhựa phẳng HDPE cho 2 lĩnh vực chính: Cấp thoát nước và bảo vệ cáp điện, cáp viễn thông. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 4427:2007, TCVN 7305:2008 – Đối với ngành nước; và tiêu chuẩn DIN 8074, DIN 8075 – Đối với ngành điện, viễn thông.

  • Thông tin sản phẩm
  • Quy cách
  • Điểm nổi bật

     Ống nhựa phẳng HDPE là giải pháp hàng đầu hiện nay được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực quan trọng như cấp thoát nước, tưới tiêu nông nghiệp, luồn cáp điện và công nghiệp xử lý hóa chất. Được sản xuất từ hợp chất polyethylene mật độ cao, dòng sản phẩm này mang lại độ bền cơ học vượt trội, khả năng kháng ăn mòn hóa chất tối ưu và tuổi thọ bền bỉ qua hàng chục năm sử dụng. Tại Nhựa Phương Uyên, chúng tôi chuyên cung cấp các dòng sản phẩm ống nhựa phẳng HDPE đạt chuẩn chất lượng quốc tế, đáp ứng đầy đủ yêu cầu khắt khe của các nhà thầu và chủ đầu tư trên toàn quốc.

Các phương pháp kết nối và lắp đặt ống nhựa phẳng HDPE

Phương pháp hàn nhiệt đối đầu

     Phương pháp hàn nhiệt đối đầu là kỹ thuật nối ống nhựa phẳng HDPE phổ biến và bền chắc nhất hiện nay cho các đường ống có đường kính từ D63 trở lên. Quá trình này sử dụng máy hàn chuyên dụng để gia nhiệt hai đầu ống đến nhiệt độ nóng chảy tiêu chuẩn, sau đó ép chặt hai đầu lại với nhau dưới áp lực được kiểm soát chính xác.

ống nhựa phẳng hdpe

     Mối hàn của ống nhựa phẳng HDPE sau khi làm nguội sẽ tạo thành một khối đồng nhất có độ bền kéo và khả năng chịu áp suất tương đương hoặc cao hơn cả thân ống. Kỹ thuật này giúp hệ thống ống nhựa phẳng HDPE hoạt động liền mạch mà hoàn toàn không lo tình trạng rò rỉ nước hay hóa chất tại vị trí tiếp giáp.

Phương pháp sử dụng phụ kiện siết ép hoặc phụ kiện hàn điện trở

     Đối với các hệ thống ống nhựa phẳng HDPE có đường kính nhỏ dưới D63 thường dùng trong mạng lưới tưới tiêu nông nghiệp, phương pháp siết ren bằng phụ kiện siết ép (compression fittings) mang lại tính cơ động và tốc độ lắp ráp cực nhanh. Người thi công có thể dễ dàng ghép nối các đoạn ống nhựa phẳng HDPE mà không cần dùng đến nguồn điện hay máy móc phức tạp.

     Trong khi đó, ở các vị trí thi công chật hẹp trong nhà xưởng hoặc hầm ngầm, việc sử dụng phụ kiện hàn điện trở (electrofusion) tích hợp dây điện trở phát nhiệt bên trong sẽ đảm bảo kết nối đường ống nhựa phẳng HDPE một cách chuẩn xác, an toàn tuyệt đối.

>>>> Xem thêm: Báo giá ống nhựa HDPE trơn chính hãng giao nhanh

Tiêu chí lựa chọn ống nhựa phẳng HDPE phù hợp cho từng dự án

Xác định thông số áp suất danh nghĩa và độ dày thành ống

     Khi lựa chọn ống nhựa phẳng HDPE cho các dự án nông nghiệp hoặc công nghiệp, chỉ số áp suất danh nghĩa (PN) và độ dày thành ống là yếu tố kỹ thuật mang tính quyết định. Đối với các đường ống dẫn nước tưới tự chảy hoặc áp lực thấp, các cấp PN6 hoặc PN8 của dòng ống nhựa phẳng HDPE đã đủ khả năng đáp ứng và giúp tiết kiệm tối đa ngân sách đầu tư.

ống nhựa phẳng hdpe

     Ngược lại, với các trạm bơm tăng áp, hệ thống phòng cháy chữa cháy hoặc tuyến đường ống dẫn hóa chất áp lực cao, chủ đầu tư cần lựa chọn ống nhựa phẳng HDPE từ PN10, PN12.5 đến PN16 để bảo đảm an toàn vận hành dài hạn. Đội ngũ kỹ sư tại Nhựa Phương Uyên luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tính toán thủy lực để đưa ra phương án tối ưu nhất.

Lựa chọn theo điều kiện địa hình và môi trường chôn ngầm

     Môi trường xung quanh khu vực chôn lấp cũng quyết định trực tiếp tới chủng loại ống nhựa phẳng HDPE cần dùng. Đối với nền đất yếu, sụt lún hoặc khu vực có nhiều phương tiện giao thông trọng tải nặng đi qua, nên chọn ống nhựa phẳng HDPE có cấp độ dày cao để tăng cường khả năng chịu tải trọng uốn và lực nén cục bộ.

     Đặc biệt, nếu dùng ống nhựa phẳng HDPE cho mục đích luồn cáp quang hay đường dây điện ngầm, việc kiểm tra lớp phủ tráng silicon mặt trong ống là bắt buộc nhằm phục vụ thi công bắn cáp tốc độ cao, tránh làm đứt gãy hoặc tổn hại vỏ bọc đường truyền.

ống nhựa phẳng hdpe

>>>> Xem thêm: Các công trình tiêu biểu Nhựa Phương Uyên đã thực hiện

Quy trình lưu kho và vận chuyển ống nhựa phẳng HDPE đúng kỹ thuật

Hướng dẫn xếp dỡ và bốc dỡ an toàn

     Để giữ cho cấu trúc của ống nhựa phẳng HDPE không bị biến dạng hình học trước khi đưa vào lắp đặt, công tác xếp dỡ và bốc dỡ tại công trường cần tuân thủ nghiêm ngặt các quy định an toàn. Tránh để các bó ống nhựa phẳng HDPE bị kéo lê trực tiếp trên mặt đường gồ ghề hoặc va chạm mạnh vào các vật sắc nhọn.

     Khi sử dụng cần cẩu hoặc xe nâng để vận chuyển ống nhựa phẳng HDPE, nên dùng dây đai vải bản rộng thay vì dây cáp thép trần nhằm hạn chế việc cấn dập hoặc gây trầy xước sâu lên bề mặt bên ngoài của ống.

Bảo quản ống trong kho bãi và công trường

     Mặc dù ống nhựa phẳng HDPE được bổ sung hợp chất chống tia cực tím (UV), việc lưu kho dài ngày ngoài trời vẫn cần có những biện pháp che chắn hợp lý. Các cuộn hoặc cây ống nhựa phẳng HDPE nên được đặt trên mặt sàn phẳng, kê gỗ đệm và không xếp chồng vượt quá chiều cao quy định để tránh làm méo mó phần miệng ống.

ống nhựa phẳng hdpe

     Đồng thời, cần đặt ống nhựa phẳng HDPE cách xa các nguồn nhiệt trực tiếp, khu vực chứa dầu mỡ công nghiệp hay hóa chất dễ cháy để bảo toàn chất lượng nhựa nguyên sinh ở mức tốt nhất.

Các câu hỏi thường gặp về ống nhựa phẳng HDPE

Ống nhựa phẳng HDPE có tuổi thọ sử dụng trong bao lâu?

     Trong điều kiện lắp đặt đúng kỹ thuật và vận hành theo đúng cấp áp lực tiêu chuẩn, ống nhựa phẳng HDPE có tuổi thọ thiết kế lên đến hơn 50 năm. Vật liệu nhựa PE nguyên sinh có khả năng chống lão hóa, kháng tia cực tím và không bị ăn mòn bởi các loại đất phèn hay môi trường nước mặn.

Lớp tráng silicon trong lòng ống nhựa phẳng HDPE có tác dụng gì?

     Lớp tráng silicon bên trong ống nhựa phẳng HDPE giúp giảm thiểu tối đa hệ số ma sát giữa thành ống và dây cáp. Nhờ bề mặt siêu trơn nhẵn, các đơn vị thi công ngành điện lực và viễn thông có thể áp dụng công nghệ bắn hoặc thổi cáp ngầm với tốc độ nhanh lên tới 60m/phút mà không gây trầy xước lớp vỏ ngoài của cáp.

ống nhựa phẳng hdpe

Có thể uốn cong ống nhựa phẳng HDPE khi thi công không?

     Có. Ống nhựa phẳng HDPE sở hữu độ đàn hồi và dẻo dai cơ học rất cao, cho phép uốn cong linh hoạt theo bán kính uốn tiêu chuẩn mà không lo bị gãy gập hay nứt vỡ. Đặc tính này giúp hệ thống đường ống dễ dàng thích ứng với địa hình phức tạp, hạn chế tối đa việc sử dụng các phụ kiện co nối chuyển hướng.

Nhựa Phương Uyên có cung cấp đầy đủ chứng chỉ chất lượng cho sản phẩm không?

     Mọi lô hàng ống nhựa phẳng HDPE do Nhựa Phương Uyên cung cấp đều có đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng, phiếu kiểm định chất lượng (CO/CQ) phù hợp với các tiêu chuẩn AS 1477:1 và DIN 8074. Nhựa Phương Uyên luôn cam kết minh bạch về nguồn gốc xuất xứ và thông số kỹ thuật cho các dự án và nhà thầu trên toàn quốc.

>>>> Xem thêm: Địa chỉ mua ống nhựa HDPE chất lượng cao giá tốt

Liên hệ ngay với Nhựa Phương Uyên

     Đến với Nhựa Phương Uyên, khách hàng không chỉ nhận được mức báo giá ống nhựa phẳng HDPE cạnh tranh nhất thị trường mà còn được tư vấn giải pháp kỹ thuật, lựa chọn đường kính và cấp áp lực phù hợp nhất với dự án. Quý khách hàng và đối tác vui lòng liên hệ ngay với Nhựa Phương Uyên để được hỗ trợ chuyên sâu và nhận báo giá ưu đãi nhất ngay hôm nay!


CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI NHỰA PHƯƠNG UYÊN

Địa chỉ: 22/39 đường số 22, Phường Linh Đông, Quận Thủ Đức, Tp.HCM

Địa chỉ xưởng: 384 Ấp Hậu Hòa, Xã Đức Hòa Thượng, Huyện Đức Hòa, Long An

Tel: 090 6779 303

Email: sale@phuonguyenco.com

Website: phuonguyenco.com/


Tìm kiếm có liên quan

ống nhựa phẳng hdpe

ống hdpe trơn

ống dẫn nước hdpe phẳng

báo giá ống nhựa phẳng hdpe

ống luồn cáp quang trơn hdpe

Quy cách sản phẩm ống nhựa HDPE ngành điện, viễn thông

     Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết quy cách sản phẩm ống nhựa HDPE ngành điện, viễn thông theo tiêu chuẩn kích thước danh nghĩa AS 1477:1 và độ dày thành ống tiêu chuẩn DIN 8074:

STT Đường kính danh nghĩa (Nominal Size - AS 1477:1) Đường kính ngoài trung bình (mm) Độ dày thành ống (mm) Áp suất danh nghĩa (bar)
1 20 20 + 0,3 1,8 + 0,4 PN 16
2 25 25 + 0,3 1,8 + 0,4 PN 12,5
3 25 25 + 0,3 1,8 + 0,4 PN 16
4 32 32 + 0,3 1,9 + 0,4 PN 10
5 32 32 + 0,3 2,4 + 0,5 PN 12,5
6 32 32 + 0,3 3,0 + 0,5 PN 16
7 40 40 + 0,4 2,0 + 0,4 PN 8
8 40 40 + 0,4 2,3 + 0,5 PN 10
9 40 40 + 0,4 3,5 + 0,6 PN 12,5
10 40 40 + 0,4 3,7 + 0,6 PN 16
11 50 50 + 0,5 2,0 + 0,4 PN 6
12 50 50 + 0,5 2,4 + 0,5 PN 8
13 50 50 + 0,5 2,9 + 0,5 PN 10
14 50 50 + 0,5 3,7 + 0,6 PN 12,5
15 50 50 + 0,5 4,6 + 0,7 PN 16
16 63 63 + 0,6 2,5 + 0,5 PN 6
17 63 63 + 0,6 3,0 + 0,5 PN 8
18 63 63 + 0,6 3,6 + 0,6 PN 10
19 63 63 + 0,6 4,7 + 0,7 PN 12,5
20 63 63 + 0,6 5,8 + 0,8 PN 16
21 75 75 + 0,7 2,9 + 0,5 PN 6
22 75 75 + 0,7 3,6 + 0,6 PN 8
23 75 75 + 0,7 4,3 + 0,7 PN 10
24 75 75 + 0,7 5,6 + 0,8 PN 12,5
25 75 75 + 0,7 6,8 + 0,9 PN 16
26 90 90 + 0,9 3,5 + 0,6 PN 6
27 90 90 + 0,9 4,3 + 0,7 PN 8
28 90 90 + 0,9 5,1 + 0,8 PN 10
29 90 90 + 0,9 6,7 + 0,9 PN 12,5
30 90 90 + 0,9 8,2 + 1,1 PN 16
31 110 110 + 1,0 4,2 + 0,7 PN 6
32 110 110 + 1,0 5,3 + 0,8 PN 8
33 110 110 + 1,0 6,3 + 0,9 PN 10
34 110 110 + 1,0 8,1 + 1,1 PN 12,5
35 110 110 + 1,0 10,0 + 1,2 PN 16
36 125 125 + 1,2 4,8 + 0,7 PN 6
37 125 125 + 1,2 6,0 + 0,8 PN 8
38 125 125 + 1,2 7,1 + 1,0 PN 10
39 125 125 + 1,2 9,2 + 1,2 PN 12,5
40 125 125 + 1,2 11,4 + 1,4 PN 16
41 140 140 + 1,3 5,4 + 0,8 PN 6
42 140 140 + 1,3 6,7 + 0,9 PN 8
43 140 140 + 1,3 8,0 + 1,0 PN 10
44 140 140 + 1,3 10,3 + 1,3 PN 12,5
45 140 140 + 1,3 12,7 + 1,5 PN 16
46 160 160 + 1,5 6,2 + 0,9 PN 6
47 160 160 + 1,5 7,7 + 1,0 PN 8
48 160 160 + 1,5 9,1 + 1,2 PN 10
49 160 160 + 1,5 11,8 + 1,4 PN 12,5
50 160 160 + 1,5 14,6 + 1,7 PN 16
51 180 180 + 1,7 6,9 + 0,9 PN 6
52 180 180 + 1,7 8,6 + 1,1 PN 8
53 180 180 + 1,7 10,2 + 1,3 PN 10
54 180 180 + 1,7 13,3 + 1,6 PN 12,5
55 180 180 + 1,7 16,4 + 1,9 PN 16
56 200 200 + 1,8 7,7 + 1,0 PN 6
57 200 200 + 1,8 9,6 + 1,2 PN 8
58 200 200 + 1,8 11,4 + 1,4 PN 10
59 200 200 + 1,8 14,7 + 1,7 PN 12,5
60 200 200 + 1,8 18,2 + 2,1 PN 16
61 225 225 + 2,1 8,6 + 1,1 PN 6
62 225 225 + 2,1 10,8 + 1,3 PN 8
63 225 225 + 2,1 12,8 + 1,5 PN 10
64 225 225 + 2,1 16,6 + 1,9 PN 12,5
65 225 225 + 2,1 20,5 + 2,3 PN 16
66 250 250 + 2,3 9,6 + 1,2 PN 6
67 250 250 + 2,3 11,9 + 1,4 PN 8
68 250 250 + 2,3 14,2 + 1,7 PN 10
69 250 250 + 2,3 18,4 + 2,1 PN 12,5
70 250 250 + 2,3 22,7 + 2,5 PN 16
71 280 280 + 2,5 10,7 + 1,3 PN 6
72 280 280 + 2,5 13,4 + 1,6 PN 8
73 280 280 + 2,5 16,6 + 1,8 PN 10
74 280 280 + 2,5 20,6 + 2,3 PN 12,5
75 280 280 + 2,5 25,4 + 2,8 PN 16
76 315 315 + 2,7 7,7 + 1,0 PN 4
77 315 315 + 2,7 9,7 + 1,2 PN 5
78 315 315 + 2,7 12,1 + 1,5 PN 6
79 315 315 + 2,7 15,0 + 1,7 PN 8
80 315 315 + 2,7 17,0 + 2,1 PN 10
81 315 315 + 2,7 23,2 + 2,6 PN 12,5
82 315 315 + 2,7 28,6 + 3,1 PN 16

Ghi chú kỹ thuật

•   Quy đổi áp suất: 1 bar ≈ 0.1 MPa ≈ 105 N/m² ≈ 1 kgf/cm² ≈ 1 at ≈ 760 mmHg ≈ 10 m nước.

•   Kích thước danh nghĩa: Đường kính danh nghĩa của ống (nominal size) tuân thủ theo tiêu chuẩn AS 1477:1.

•   Độ dày thành ống: Độ dày thành ống được sản xuất và kiểm định theo tiêu chuẩn DIN 8074 chuyên dụng cho ngành điện lực và viễn thông.

Sản phẩm cùng loại